Từ điển mỹ phẩm D

D&C 
Một tiền tố chỉ định một màu sắc được chứng nhận đã được phê duyệt để sử dụng trong các loại thuốc và mỹ phẩm. 

D&C Red #17 
Gây ung thư ở động vật. 

D&C Red #33 
Màu được phép sử dụng thuốc và mỹ phẩm nhưng không có trong thực phẩm. 

D&C Red #7 
màu hữu cơ tổng hợp từ các nguồn than đá và dầu khí (không được phép sử dụng xung quanh mắt). 

Dandelion Root & Leaf Extract (Taraxacum Officinalis) 
Bồ công anh, thành phần thiên nhiên giàu kali và Vitamin A. 
có thể gây kích ứng

Dandruff 
Gàu 
Các tế bào chết của da đầu. 
Tiết bã gây ra tại da đầu, lông mày...

Datem 
Thành phần điều chỉnh trong sản phẩm Tóc và da, có tác dụng làm mềm 

DEA (Diethanolamine) 
Tác nhân làm tăng độ pH 

DEA Oleth - 10 Phosphate 
Một chất có nguồn gốc từ axit oleic, axit béo không bão hòa. 

Decyl Alcohol 
Rượu Decyl
Thành phần hoạt động bề mặt, chất chống tạo bọt và chất định hình cho nước hoa
Không có độc tính được biết đến với da. 

Decyl Myristate 
Este của axit myristic, sử dụng như chất điều hoà cho da. 

Decyl Oleate 
Thành phần làm mượt mà và mềm (chất làm mềm) 
Gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 3)

Deodorant 
Khử mùi 
Sử dụng để khử mùi cơ thể gây ra khi tiết mồ hôi, có chứa các chất sát trùng  diệt vi khuẩn và mùi hương mạnh để khử mùi. 
Tránh nhầm lẫn với antiperspirants (sản phẩm ức chế việc sản xuất mồ hôi). 

Depilatory 
Thuôc lam rụng lông 
Thuôc lam rụng lông -  sulfua hóa học hòa tan trong các nang tóc. 
Loại bỏ các tế bào ngoài cùng của lớp biểu bì da làm làn da mượt mà hơn. 
Có tác dụng hơn so với cạo (lông mọc chậm lại). 

Dermabrasion 
Trị liệu bào mòn da nhằm cải thiện kết cấu da. 
Microdermabrasion sử dụng một loại cát để mài mòn da, thường được thực hiện tại thẩm mỹ hay bác sĩ thẩm mỹ. 

Detoxification 
Quy trình đào thải chất độc của cơ thể

Dextran 
Polysaccharide sản sinh do vi khuẩn sinh ra ở đường. 
Được sử dụng làm thành phần trong sản phẩm tẩy lớp biểu bì. 
Rượu Diacetone 
Dung môi sử dụng như chất bảo quản. 

Diaphoretic 
Lam toat mô hôi 
Thảo dược  hoặc chất giúp tăng cường hoạt động mao dẫn và ra mồ hôi, giúp giải phóng các chất độc trong cơ thể. 

Diatomaceous Earth 
Tảo cát 
Một dạng xốp và tinh khiết của cát silica được hình thành từ các hóa thạch còn lại của tảo. 
Có thể hấp thụ tối đa bốn lần trọng lượng của nó trong nước. 
Có trong sản phẩm mặt nạ dạng Gel

Diazolidinyl Urea 
Chất bảo quản mỹ phẩm. 

Dicaprate 
Chất nhũ hóa (thành phần có tác dụng liên kết các thành phần khác nhau trong sản phẩm). 

Dicetyldimonium Chloride 
Được sử dụng thường xuyên như một chất điều hòa, tương thích với các bề mặt và thường được sử dụng trong dầu gội. 

Dihydroxyacetone (DHA) 
Thu được từ glycerol, được sử dụng trong sản phẩm làm nâu da.
Phản ứng với axit amin trong da để đem lại hiệu quả sẫm màu cho da. 
Có nguồn gốc từ mía đường, làm oxy hoá lớp bề mặt của da. 

Dimethicone 
Loại silicon hữu cơ, được sử dụng như chất bảo vệ và dưỡng ẩm da. 
Dung nạp tốt ngay cả đối với làn da nhạy cảm nhất, Dimethicone có tác dụng tinh lọc trên bề mặt da, giữ độ ẩm và làm mềm mượt da. 
Có tác dụng bôi trơn trong mỹ phẩm
dễ gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 1)

Dimethicone Copolyol 
Thành phần tự nhiên của cát silica, có chức năng như một loại kem dưỡng ẩm. 

Disinfectant 
Thuốc khử trùng 
Một sản phẩm hoặc thành phần có thể tiêu diệt vi sinh vật gây nhiễm trùng. 

DL-Alpha Tocopheryl Acetate 
Vitamin E acetate. 

DMDM Hydantoin 
Chất bảo quản, kháng khuẩn. 

DNA (deoxyribonucleic acid) 
Chuỗi gen thông tin di truyền trong tất cả các sinh vật. 

Dulse 
Bột rong biển hoà tan vào nước giúp loại bỏ chất độc trong da và tăng lưu thông.