Từ điển mỹ phẩm I

Idebenone 
Chất chống oxy hóa tổng hợp tương tự như coenzyme Q10. 
Idebenone trong danh sách của 30 thành phần chống oxy hoá trong đó có Idebenone, vitamin C và E, alpha lipoic acid, coenzyme Q10, và kinetin. 

Imidazolidinyl Urea
Sử dụng như một chất chống vi khuẩn. 

Immunostimulant 
Một tác nhân kích thích miễn dịch bẩm sinh 

Immunosuppressant 
Ức chế miễn dịch 
Một tác nhân có ức chế phản ứng miễn dịch của cơ thể 

In Vitro 
Trong ống nghiệm 
Trong thử nghiệm in vitro, không liên quan đến việc sử dụng thí nghiệm trên động vật có xương sống. 

In Vivo 
Trong kiểm nghiệm thực tiễn
Trong các thử nghiệm lâm sàng trên cơ thể động vật hoặc con người.

Inflammation 
Viêm da
Tình trạng phản ứng của da nguyên nhân do sốt, mẩn đỏ, đau, sưng hoặc ngứa và mất kiểm soát của các chức năng của 1 phần hoặc hệ thống của cơ thể. 

Inositol 
Thành phần chủ yếu của lecithin, một chất làm mềm. 

Imperata Cilindrica (cỏ tranh):
Hoạt chất chiết xuất thực vật giàu kali, có khả năng giúp da giữ lượng ẩm cần thiết trong thời gian dài.

Iodine / Iốt 
Tình trạng của da, tóc, và răng phụ thuộc vào một tuyến giáp hoạt động tốt. 

Iris isoflavones
Iris isoflavones, được chiết xuất từ ​​rễ của hoa huệ tím,. Iris isoflavones củng cố hạ bì và xây dựng lại chức năng rào cản của da. Về lâu dài, chống lại teo da và mất đi các collagen và elastin do hoạt động enzym.

Iron/ Sắt
Sắt là một khoáng chất cần thiết ở cả thực vật và mô động vật. 
Chức năng chính của nó là để kết hợp với protein và đồng trong việc đưa ra hemoglobin. Hemoglobin vận chuyển oxy trong máu từ phổi đến các mô, nó cần oxy để duy trì chức năng sống cơ bản. 
Sắt xây dựng lên chất lượng của máu và làm tăng sức đề kháng với stress và bệnh tật. Nó cũng cần thiết cho sự hình thành của myoglobin, trong đó chỉ có trong mô cơ. Myoglobin nguồn cung cấp oxy cho các tế bào cơ bắp để sử dụng trong các phản ứng hóa học có kết quả trong co cơ. 
Sắt cũng ngăn ngừa mệt mỏi và thúc đẩy trao đổi oxy làm hồng hào da. 

Iron Oxides 
oxit Sắt
Oxít sắt tự nhiên (sắt kết hợp với oxy) thay đổi màu từ màu đỏ sang màu nâu, đen đến màu da cam hoặc vàng, tùy thuộc vào mức độ của nước. 
Chất màu vô cơ được chấp thuận cho sử dụng trong  mỹ phẩm, bao gồm cả vùng mắt. 

Irritant 
Kích ứng
Một chất gây phản ứng của da như đỏ, sưng, ngứa, rát hay phồng rộp 
Chất gây kích ứng không được nhầm lẫn với chất gây dị ứng. 

Isoflavones 
Estrogen thực vật với đặc tính chống oxy hóa mạnh 

Isotretinoin
Chống mụn trứng cá, có nguồn gốc từ vitamin A. 
Ức chế tiết dầu trong tuyến bã nhờn, ngăn cản bã nhờn (dầu) làm tắc nghẽn các nang lông

Isopropanol (isopropyl alcohol) 
Một dung môi hữu cơ của nhóm rượu, được sử dụng để hòa tan nhựa, polyme, và các thành phần chất béo. 

Isopropyl Alcohol 
Rượu Isopropyl 
Hoạt động kháng khuẩn, làm khô da đặc biệt là ở nồng độ cao hơn. 

Isopropyl Isostearate 
Chất làm mềm.
dễ gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 5) 

Isopropyl Lanolate 
Chất dưỡng ẩm tổng hợp. 

Isopropyl Myristate 
Chất dưỡng ẩm tổng hợp. 
dễ gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 5)

Isopropyl Palmitate 
Một ester của acid palmitic từ dầu dừa được sử dụng để tạo độ bóng mượt cho da và tóc. 
Một loại thành phần dưỡng ẩm tổng hợp. 
dễ gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 4)

Isostearic Acid 
acid béo tạo lớp trên da. 

Isotonic 
Có độ mặn tương tự như dịch cơ thể. 

Ivy (cây thường xuân)
Thực vật có tác dụng săn chặt da và gây cảm giác châm chích nhẹ trên da
Làm  kích thích tuần hoàn máu.