Từ điển mỹ phẩm T

Talc 
Hoạt thạch 
khoáng chất mềm, magnesium silicat, được sử dụng như bột hấp thụ độ ẩm quá mức. 

Tan 
Khi da tiếp xúc với các tia UVA và UVB của mặt trời, da phản ứng để sản xuất melanin nhiều hơn để bảo vệ da. 
Melanocytes (sản xuất Melanin) dao động trong lớp biểu bì. 
Các melanocytes sản xuất melanin nhiều hơn khi da được tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. Và hiệu ứng nâu da xuất hiện

Tartaric Acid 
Một loại axit glycolic (trái cây acid) bắt nguồn từ trái táo. 
Cải thiện kết cấu da và săn chắc. 

Tea Tree Oil 
Dầu cây chè 
Một chất bảo quản tự nhiên có tính sát trùng và diệt khuẩn được sử dụng trong xà phòng, dầu gội và các sản phẩm chăm sóc da. 

T-Zone 
Các vùng trán, mũi, cằm, mà có xu hướng tiết dầu, nhờn hơn so với má. 
Mụn thường gặp ở các khu-T. 

Thiamin (Vitamin B1) 
Đóng một vai trò quan trọng trong việc giúp cơ thể tạo ra năng lượng; hỗ trợ việc tiêu hóa của carbohydrates, rất cần thiết cho các hoạt động bình thường của hệ thần kinh, cơ tim, ổn định sự thèm ăn, và thúc đẩy tăng trưởng cơ bắp. 

Thyme 
Hung tây 
Thyme được biết đến như một chất sát trùng mạnh và thuốc bổ tổng hợp, với khả năng chữa bệnh. 

Thymol 
Dầu thyme (thymol) có tác dụng khử trùng mà nó được sử dụng trong các loại nước súc miệng, thuốc đánh răng và xà phòng. 

Titanium Dioxide 
Titanium Dioxide là một vật liệu tự nhiên vô cơ, có chức năng chống nắng cho cả hai tia UVA và UVB. 

Tocopherol (Vitamin E) 
Tích tụ ở lớp biểu bì và các hình thức là một rào cản ngăn sự bay hơi ẩm từ da. 
Một chất chống oxy hóa, vitamin E giúp ngăn ngừa lão hoá mô da. 
chất dinh dưỡng chống oxy hóa chủ yếu; làm chậm lão hóa các tế bào do quá trình oxy hóa, hỗ trợ trong việc mang lại dinh dưỡng cho các tế bào, tăng cường các thành mao mạch ngăn ngừa các tế bào hồng từ các chất độc hại, ngừa khô da
dễ gây bít tắc lỗ chân lông (cấp độ 2)
dễ kích ứng (cấp độ 2)

Tocopheryl Nicotinnate 
Tăng nguồn cung cấp máu ở bề mặt của da mà không gây kích ứng. 

Toner 
Sản phẩm được sử dụng sau khi rửa mặt, giúp trả lại làn da độ ẩm tự nhiên 
Đồng thời giúp loại bỏ bụi bẩn bám sâu trên da. 

Trace  elements (các nguyên tố vi lượng)
Trace elements, các nguyên tố vi lượng thiết yếu để duy trì một cơ thể khoẻ mạnh (Bo, crom, cobalt, động, sắt, iốt, kẽm, flo..) chống oxy hoá & các gốc tự do gây hại đến các tế bào cơ thể.

Transparent Soap
Xà phòng béo giàu glycerin, thường được sử dụng cho làn da nhạy cảm 

Tretinoin 
Được sử dụng như là một điều trị tại chỗ để phòng ngừa và điều trị mụn trứng cá. 
Một dẫn xuất của vitamin A 

TRF (Tissue Respiratory Factor) 
Phức hợp chăm sóc da bao gồm: các axit amin, mono-và disaccharides, vitamin, các hợp chất có chứa phốt pho, nucleoside và nucleotide. 
chất TRF được sản xuất bởi các tế bào sống (như nấm men) khi chấn thương. 
Là tác nhân chữa bệnh, kích thích sản xuất collagen và elastin, và tái tạo các tế bào 

Triclosan 
Phổ rộng hoạt động kháng khuẩn trên bề mặt da. 
Tiêu diệt vi khuẩn liên kết với mụn trứng cá. 

Trideceth-6  
Chất nhũ hóa 

Triethyl Citrate 
Có nguồn gốc từ acid citric 

Triglyceride 
ester tự nhiên của axit béo và glycerol, thành phần chính của chất béo và dầu. 
Một loại chất béo trong máu. 

Trisodium Etidronate 
Một chất bảo quản. 

Tyrosine 
Một trong 20 amino acid trong các protein được mã hóa trực tiếp. 
Được thêm vào các sản phẩm nâu da để tăng tốc quá trình  nâu da. 
Kích thích các nguyên bào sợi tạo collagen nhiều hơn khi kết hợp với acid ascorbic; đóng một vai trò trong sự hình thành melanin.