Từ điển mỹ phẩm Z

Zein

Có nguồn gốc từ cây Joshua ở Tây Nam Mỹ. Có đặc tính chống kích ứng, là protein chính trong ngô


Zinc/ Kẽm

Kẽm rất cần thiết cho sự tổng hợp DNA và RNA, protein, insulin và tinh trùng. 

Cơ thể cần kẽm để chuyển hóa carbohydrate, chất béo, protein và rượu; để xử lý lượng khí carbon dioxide, để tận dụng tốt các vitamin A. 


Zinc Chloride 

Còn được gọi là "Bơ của kẽm" Kẽm clorua hỗ trợ trong việc hấp thụ các chất dinh dưỡng là thành phần thảo dược hấp thụ sâu vào các lớp da và thành mạch máu.


Zinc Oleate-Stearate 

Được sử dụng làm chất khử trùng trong các loại kem mỹ phẩm và để điều trị chứng phát ban da eczema và khác.


Zinc Oxide 

Một oxit kẽm, một chất làm se (một chất mà loại bỏ dầu từ da). 

Được sử dụng để bảo vệ, làm dịu và chữa lành da, chống nắng tốt.


Zinc Peroxide (zinc superoxide) 

Bột màu trắng. Được sử dụng làm chất khử trùng, khử mùi, khử trùng và chất làm se áp dụng như một loại bột bụi một mình hoặc với talc. Giải phóng hydrogen peroxide, một chất tẩy.


Zinc Stearate (zinc soap)

Một hỗn hợp của các muối kẽm, các axit stearic và palmitic. Sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm vì tính kết dính, cải thiện kết cấu và để bôi trơn và được sử dụng như một chất màu và cũng được dùng trong chất khử mùi và chống đổ mồ hôi.